Máy siết bu lông thủy lực model HK

Mã SP : SKU00259

Máy siết bu lông thủy lực dẫn động dòng HK có cấu trúc nhỏ gọn, kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ và mô-men xoắn đầu ra lớn.

Máy siết bu lông thủy lực dẫn động dòng HK sử dụng trục dẫn động vuông tiêu chuẩn, với nhiều loại đầu khẩu có thông số kỹ thuật khác nhau, phù hợp với nhiều ứng dụng, tận dụng tối đa kim loại nhẹ cường độ cao, đầu máy tích hợp, giúp cải thiện toàn diện độ bền và tuổi thọ.

Đây là một công cụ mạnh mẽ để tháo đai ốc và siết chặt bu lông trước khi vặn.

Được chế tạo từ hợp kim nhôm-titan công nghệ cao hàng không vũ trụ, bổ sung thêm thép hợp kim cường độ cao, có độ bền tốt và trọng lượng nhẹ.

Thân liền khối, khớp xoay ống dầu 360°×180°, cần phản lực điều chỉnh tinh 60 điểm 360°, có thể thích ứng với nhiều ứng dụng phức tạp;

Cơ cấu chống đảo chiều độc đáo có thể khắc phục hiện tượng đảo chiều cờ lê do biến dạng và bật trở lại của bu lông, và có thể thực hiện hoạt động đồng bộ hai hoặc bốn trục của cờ lê thủy lực, đảm bảo độ chính xác mô-men xoắn cài đặt nằm trong phạm vi ±3%;

Áp suất làm việc lên đến 70Mpa (700bar) đảm bảo có thể siết chặt bu lông và đai ốc theo mô-men xoắn cài đặt.

Phạm vi mô-men xoắn do cờ lê lực thủy lực dòng HK cung cấp là: 188Nm~70660Nm. Có thể thiết kế và tùy chỉnh đặc biệt nếu có yêu cầu đặc biệt.

Model

HK02

HK05

HK08

HK10

HK16

HK20

HK28

HK36

HK50

HK70

Momen xoắn max

(n.m)

1760

4332

7420

10430

15090

19409

26447

34626

47414

69247

 Momen xoắn min

(n.m)

164

433

742

1015

1509

1940

2504

3309

4741

6925

Trục dẫn động

3/4”

1”

1-1/2”

1-1/2”

1-1/2”

2-1/2”

2-1/2”

2-1/2”

2-1/2”

2-1/2”

L1(mm)

130

170

202

228

237

273

287

323

351

376

L2mm)

102

140

160

184

192

223

248

256

271

295

L3(mm)

182

249

286

326

336

391

433

464

494

528

H1(mm)

52

70

81

90

100

110

120

138

153

162

H2(mm)

77

98

125

134

144

164

187

206

217

226

H3(mm)

96

127

149

172

181

206

221

258

279

291

H4(mm)

133

165

184

207

216

241

256

230

315

326

H4(mm)

25.8

34.8

39.8

46.8

50.8

56.8

59.8

70.8

76.8

78.8

Trọng lượng

(kg)

2

4

7

10.6

12.9

20

25

33.8

43

52